Từ ngữ sử dụng

Giải thích các từ ngữ được sử dụng trong phạm vi các website của Công ty Cổ phần VietNAP.

  1. VietNAP, VietNAP Hosting, VietNAP Managed Hosting, VietNAP JSCC, chúng tôi là các từ ngữ chỉ Công ty Cổ phần VietNAP, có mã số thuế 0102758995.
  2. Website của VietNAP: bao gồm các tên miền sau
    • vietnap.com
    • vietnap.co
    • vietnap.net
    • vietnap.org
    • vietnap.vn
    • vietnap.com.vn
    • 3inetwork.com
    • và các địa chỉ con (sub-domains) của các tên miền trên.
  3. Bạn, Khách hàng, Quý khách, Người sử dụng: các cá nhân, tổ chức truy cập vào các website của VietNAP và / hoặc sử dụng dịch vụ do VietNAP cung cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.
  4. Dịch vụ: là các dịch vụ được cung cấp bởi VietNAP.
  5. Email: là thư điện tử, được sử dụng để gửi, nhận nội dung, trao đổi thông tin trên mạng Internet qua các giao thức thư điện tử như POP3, IMAP, SMTP…
  6. Tài khoản khách hàng: mỗi khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ tại VietNAP được cấp một tài khoản, có chứa các thông tin liên hệ với khách hàng bao gồm
    • Họ tên
    • Địa chỉ liên hệ
    • Số điện thoại
    • Địa chỉ email
    • Tuỳ vào quy định của từng dịch vụ mà khách hàng có thể được yêu cầu cung cấp thêm các thông tin như căn cước công dân / hộ chiếu…
  7. Thư rác: thư điện tử quảng cáo mà không được sự đồng ý trước của người nhận, hoặc các thư điện tử quảng cáo không đáp ứng được yêu cầu của các quy định pháp luật hiện hành.
  8. Hosting: đề cập đến dịch vụ lưu trữ web, email nói chung, bao gồm cả linux hosting, windows hosting, shared-hosting, reseller hosting, email hostingWordPress hosting, VPS, dedicated server và collocation.
  9. VPS: dịch vụ máy chủ ảo.
  10. Dedicated server: dịch vụ máy chủ dùng riêng.
  11. Collocation: dịch vụ cho thuê chỗ đặt hệ thống máy chủ, thiết bị mạng.
  12. SSL certificate: chứng chỉ số.
  13. Domain, tên miền: dịch vụ tên miền quốc tế và tên miền quốc gia Việt Nam.
  14. Registrar, nhà đăng ký: đơn vị cung cấp dịch vụ tên miền.
  15. Trạng thái không sẵn sàng: là trạng thái khi dịch vụ được VietNAP cung cấp cho khách hàng không khả dụng.
  16. Thời gian uptime hàng tháng: được tính bằng cách lấy số phút hàng tháng trừ đi số số phút dịch vụ ở trạng thái không sẵn sàng, không bao gồm thời gian bảo trì, các trường hợp loại trừ được nêu trong cam kết chất lượng dịch vụ.
  17. Downtime: tỷ lệ phần trăm dịch vụ ở trạng thái không sẵn sàng trên tổng thời gian một tháng.
  18. Uptime: tỷ lệ phần trăm dịch vụ hoạt động bình thường trên tổng thời gian một tháng.